THÔNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP

Bange giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập theo TT 240/2016/TT - BTC

(Theo Thông tư 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của BTC)

I. Khám sức khỏe định kỳ      
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) đồng/người 100.000  
2 Nuôi cấy vi khuẩn đồng/xét nghiệm 112.000  
3 Anti HAV (IgG) đồng/xét nghiệm 80.000  
4 Anti HEV (IgM) đồng/xét nghiệm 80.000  
5 Xét nghiệm tìm BK đồng/xét nghiệm 15.000  
II. Khám và phát hiện bệnh nghề nghiệp      
1. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc benzen)
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu niêm mạc và hệ tạo máu đồng/người 120.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
7 XN thời gian máu chảy đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8 XN thời gian máu đông đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9 Albumin niệu đồng/mẫu 26.000  
10 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
11 Nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
12 Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ) đồng/mẫu 91.000  
  Tổng cộng đồng/mẫu 450.100  
2. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc Toluen)
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máu đồng/người 120.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 XN thời gian máu chảy đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6 XN thời gian máu đông đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7 Albumin niệu đồng/mẫu 26.000  
8 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9 Nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
10 Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu đồng/mẫu 70.000  
  Tổng cộng   359.100  
3. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc Xylen
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máu đồng/người 120.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 XN thời gian máu chảy đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6 XN thời gian máu đông đồng/mẫu 12.500 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7 Albumin niệu đồng/mẫu 26.000  
8 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9 Nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
10 Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu đồng/mẫu 287.000  
  Tổng cộng   646.100  
4. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống bạch huyết đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Huyết đồ đồng/mẫu 68.700  Thầu phụ
  Tổng cộng   220.700  
5. Điếc nghề nghiệp do tiếng ồn
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng đồng/người 20.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Đo thính lực hoàn chỉnh đồng/mẫu 42.000  
5 Đo thính lực sơ bộ đồng/mẫu 28.000  
  Tổng cộng   162.000  
6.    Bệnh Bụi phổi silic nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Chụp X quang bụi phổi đồng/mẫu 35.000  
5 Đo chức năng hô hấp đồng/mẫu 106.000  
  Tổng cộng   253.000  
7. Bệnh bụi phổi Amiăng nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Chụp X quang bụi phổi đồng/mẫu 35.000  
5 Đo chức năng hô hấp đồng/mẫu 106.000  
  Tổng cộng   253.000  
8.   Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, TMH đồng/người 60.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Đo chức năng hô hấp đồng/mẫu 106.000  
5 Thử nghiệm lẩy da (Prick test) đồng/mẫu 15.000  
6 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
  Tổng cộng   345.000  
9.  Bệnh Bụi phổi Than nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Chụp X quang bụi phổi đồng/mẫu 35.000  
5 Đo chức năng hô hấp đồng/mẫu 106.000  
  Tổng cộng   253.000  
10. Bệnh viêm phế quản mãn tính nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Đo chức năng hô hấp đồng/mẫu 106.000  
  Tổng cộng   218.000  
11.  Bệnh hen phế quản nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Đo chức năng hô hấp trước ca làm việc đồng/mẫu 106.000  
5 Đo chức năng hô hấp sau ca làm việc đồng/mẫu 106.000  
  Tổng cộng   324.000  
12. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì vô cơ)
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máu đồng/người 160.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềm đồng/mẫu 18.000  
6 Máu: Hb đồng/mẫu 26.000  
7 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
8 Xác định detta ALA niệu: đồng/mẫu 56.000  
9 Định lượng chì máu đồng/mẫu 73.000  
10 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
  Tổng cộng   521.100  
13.  Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì hữu cơ)
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máu đồng/người 160.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềm đồng/mẫu 18.000  
6 Máu: Hb đồng/mẫu 26.000  
7 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
8 Định lượng chì niệu đồng/mẫu 73.000  
9 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
  Tổng cộng   465.100  
14. Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Albumin niệu đồng/mẫu 26.000  
5 Nước tiểu 10 thông số đồng/mẫu 21.000  
6 Trụ niệu đồng/mẫu 3.100 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
8 Định lượng men cholinesteraza đồng/mẫu 56.000  
  Tổng cộng   350.100  
15.  Bệnh nhiễm độc Nicôtin nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu đồng/mẫu 254.000  
  Tổng cộng   498.000  
16.  Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do Crôm
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp: đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa da, TMH đồng/người 40.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tes áp bì (patch test ): đồng/mẫu 15.000  
  Tổng cộng   127.000  
17.  Bệnh nốt dầu nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa da liễu: đồng/người 20.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tes lẩy da (prick test ) đồng/mẫu 15.000  
5 Đo pH da đồng/mẫu 26.000  
  Tổng cộng   133.000  
18. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám tổ chức da, niêm mạc, hệ thống móng chân, móng tay đồng/mẫu 40.000  
4 Đo pH da (cẳng tay, mu tay, gan bàn tay) đồng/mẫu 78.000  
  Tổng cộng   190.000  
19.  Bệnh lao nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da, Tiết niệu, xương khớp đồng/người 120.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Chụp Xquang tim phổi đồng/mẫu 42.000  
5 Phản ứng Mantoux đồng/mẫu 11.800 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6 Xét nghiệm tìm BK đồng/mẫu 15.000  
7 Máu lắng (bằng máy tự động) đồng/mẫu 30.000  
  Tổng cộng   290.800  
20.  Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạc đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Siêu âm gan mật đồng/mẫu 35.000  
5 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
6 Máu: Xét nghiệm HbSAg đồng/mẫu 52.000  
7 Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPT đồng/mẫu 42.800  Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8 Nước tiểu: Albumin. đồng/mẫu 26.000  
9 Nước tiểu:  sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mật đồng/mẫu 50.000  
  Tổng cộng   449.800  
21.  Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạc đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Siêu âm gan mật đồng/mẫu 35.000  
5 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
6 Máu: anti HCV đồng/mẫu 70.000  
7 Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPT đồng/mẫu 42.800 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8 Nước tiểu: Albumin. đồng/mẫu 26.000  
9 Nước tiểu:  sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mật đồng/mẫu 50.000  
  Tổng cộng   467.800  
22. Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi do trong nhề nghiệp:
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa: Da liễu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, đồng/người 80.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động đồng/mẫu 92.000  
5 An ti – HIV (nhanh) đồng/mẫu 52.000  
  Tổng cộng   296.000  
23. Bệnh sạm da nghề nghiệp
TT Mục khám Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
1 Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
2 Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp đồng/người 36.000  
3 Khám chuyên khoa: Da niêm mạc đồng/người 20.000  20.000đ/người/ một chuyên khoa
4 Đo liều sinh học đồng/mẫu 18.000  
  Tổng cộng   110.000  
III. Dịch vụ quan trắc môi trường lao động
TT Yếu tố quan trắc Đơn vị tính Giá tiền Ghi chú
1 Vi khí hậu (Nhiệt độ, Âm độ, Vận tốc gió) đồng/mẫu 56.000  
2 Ánh sáng đồng/mẫu 18.000  
3 Ồn chung đồng/mẫu 35.000  
4 Ồn phân tích theo dải tần đồng/mẫu 84.000  
5 Bụi đồng/mẫu    
  Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) đồng/mẫu 91.000  
  Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) đồng/mẫu 140.000  
6 Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ      
  CO2 đồng/mẫu 140.000  
  CO đồng/mẫu 140.000  
  SO2 đồng/mẫu 140.000  
  NO2 đồng/mẫu 140.000  
7 Hơi axit      
  HCl đồng/mẫu 140.000  
8 Hơi hợp chất hữu cơ      
  Styren đồng/mẫu 350.000  
  Butadien đồng/mẫu 350.000  
  Vinyl Clorua đồng/mẫu 350.000  
  Benzen đồng/mẫu 350.000  
  Toluen đồng/mẫu 350.000  
  Xylen đồng/mẫu 350.000  
  Propylen đồng/mẫu 350.000  
9 Phân tích hàm lượng kim loại trong không khí      
  Thiếc (Sn) đồng/mẫu 140.000  
   Kẽm (Zn) đồng/mẫu 140.000  
11 Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS đồng/mẫu 70.000  
12 Đo kích thước Ecgonomics cơ bản trong vị trí lao động đồng/mẫu 18.000  
IV. Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt – nước thải)
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú
I Chỉ tiêu nhóm A  
1 Mùi, vị đồng/mẫu 14.000  
2 Độ mầu đồng/mẫu 70.000  
3 Độ đục đồng/mẫu 70.000  
4 pH đồng/mẫu 56.000  
5 Chỉ số Pecmanganat đồng/mẫu 84.000  
6 Hàm lượng sắt tổng số đồng/mẫu 105.000  
7 Độ cứng toàn phần đồng/mẫu 80.000  
8 Hàm lượng clorua đồng/mẫu 70.000  
9 Hàm lượng Nitrit đồng/mẫu 100.000  
10 Hàm lượng Nitrat đồng/mẫu 140.000  
11 Hàm lượng sulfat đồng/mẫu 90.000  
12 Hàm lượng Mangan đồng/mẫu 105.000  
13 Hàm lượng clo dư đồng/mẫu 70.000  
14 XN Tổng số Coliform phương pháp nhiều ống (MPN) đồng/mẫu 112.000  
15 Fecak Coliform phương pháp nhiều ống (MPN) đồng/mẫu 112.000  
  Cộng chỉ tiêu A   1.278.000  
II Chỉ tiêu nhóm B (Thực hiện 6 tháng một lần vào tháng 6 và tháng 12) ĐVT Đơn giá  
1 Hàm lượng Asen đồng/mẫu 126.000  
2 Hàm lượng Amoni, tính theo NH đồng/mẫu 98.000  
3 Hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) đồng/mẫu 104.000  
4 Florua đồng/mẫu 200.000  
5 Hàm lượng nhôm đồng/mẫu 126.000  
6 Hàm lượng chì đồng/mẫu 126.000  
7 Hàm lượng Nitri đồng/mẫu 126.000  
8 Hàm lượng thủy ngân đồng/mẫu 126.000  
  Cộng chỉ tiêu B   1.032.000  
III Chỉ tiêu nhóm C (Thực hiện vào tháng 12) ĐVT Đơn giá  
1 Hàm lượng Antimon đồng/mẫu 126.000  
2 Hàm lượng cadimin đồng/mẫu 126.000  
3 Hàm lượng Crom tổng số đồng/mẫu 126.000  
4 Hàm lượng đồng tổng số đồng/mẫu 126.000  
5 Hàm lượng Niken tổng số đồng/mẫu 126.000  
6 Hàm lượng Kẽm đồng/mẫu 126.000  
7 Hàm lượng Molibden đồng/mẫu 126.000  
8 Hàm lượng Selen đồng/mẫu 126.000  
9 Hàm lượng Bari đồng/mẫu 126.000  
10 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric đồng/mẫu 126.000  
11 Alachlor đồng/mẫu 850.000  
12 Aldicarb đồng/mẫu 850.000  
13 Aldrin/Dieldrin đồng/mẫu 850.000  
14 Atrazine đồng/mẫu 850.000  
15 Bentazone đồng/mẫu 850.000  
16 Carbofuran đồng/mẫu 850.000  
17 Clodane đồng/mẫu 850.000  
18 Clorotoluron đồng/mẫu 850.000  
19 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan đồng/mẫu 850.000  
20 1,2 –  Dicloropropan đồng/mẫu 850.000  
21 1,3 –  Dichloropropen đồng/mẫu 850.000  
22 Heptaclo và heptacloepoxit đồng/mẫu 850.000  
23 Isoproturon đồng/mẫu 850.000  
24 MCPA đồng/mẫu 850.000  
25 Methachlor đồng/mẫu 850.000  
26 Molinate đồng/mẫu 850.000  
27 Pentaclorophenol đồng/mẫu 850.000  
28 Permethrin đồng/mẫu 850.000  
29 Propanil đồng/mẫu 850.000  
30 Simazine đồng/mẫu 850.000  
31 Trifuralin đồng/mẫu 850.000  
32 2,4 DB đồng/mẫu 850.000  
33 Bromat đồng/mẫu 280.000  
34 Clorit đồng/mẫu 280.000  
  Cộng chỉ tiêu C   20.520.000  
  Tổng cộng (A+B+C)   22.830.000  

Chia sẻ qua

Đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào

Gửi đánh giá