Tư vấn khám sức khỏe: 0945 745 050
Tư vấn khám bệnh nghề nghiệp: 0902 134 504
Tiêm chủng dịch vụ: 0392 899 225
Quan trắc môi trường lao động: 0902 134 504
Kiểm nghiệm thực phẩm: 0974 171 079/ 0986 014 744
Kiểm nghiệm nước: 0974 171 079/ 0986 014 744
Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm: 0962 983 782 / 0986 014 744
Báo cáo dịch bệnh: 0222 2200 168
Tư vấn dinh dưỡng: 0389 620 223
(Báo giá áp dụng từ ngày 07/09/2026)
Đơn vị tính: đồng
Phòng tiêm làm việc theo giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần
Đơn giá vắc xin đã bao gồm công tiêm, công khám (trừ huyết thanh kháng dại - tính theo lọ)
Phòng tiêm cơ sở 1: Đường Thân Nhân Trung, phường Đa Mai. Hotline: 0917.909.226
Phòng tiêm cơ sở 2: Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường. Hotline: 0392.899.225
| STT | Phòng bệnh | Tên vắc xin | Xuất xứ | Lứa tuổi | Giá tại cơ sở 1 | Ghi chú | Giá tại cơ sở 2 | Ghi chú |
| 1 | Lao | BCG | Việt Nam | Sơ sinh | 120.900 | CÒN | 134.760 | CÒN |
| 2 | Bạch hầu, uốn ván | Td | Việt Nam | trẻ 7 tuổi | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 3.1 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | Boostrix | Bỉ | Từ 4 tuổi | 649.600 | CÒN | 649.600 | CÒN |
| 3.2 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | Adacel | Canada | 4-64 tuổi | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 4 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt | TETRAXIM | Pháp | Trẻ từ 2 tháng đến 13 tuổi | 470.427 | CÒN | TẠM HẾT | |
| 5.1 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và HIB (6in1) | Hexaxim | Pháp | 2-24 tháng | 916.800 | CÒN | 968.250 | CÒN |
| 5.2 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và HIB (6in1) | Infanrix Hexa | Bỉ | 6 tuần-24 tháng | 995.600 | CÒN | 995.600 | CÒN |
| 6.1 | Tiêu chảy do Rotavirus | Rotarix | Bỉ | 6-24 tuần | 744.219 | CÒN | 744.219 | CÒN |
| 6.2 | Tiêu chảy do Rotavirus | Rotateq | Mỹ | 6 tuần- 32 tuần | TẠM HẾT | 578.820 | CÒN | |
| 7.1 | Các bệnh do Phế cầu (Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…) |
Synflorix | Bỉ | 6 tuần-5 tuổi | 881.500 | CÒN | 881.500 | CÒN |
| 7.2 | Các bệnh do Phế cầu (Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…) |
Pneumovac | Mỹ | Trẻ em, người lớn | TẠM HẾT | 872.368 | CÒN | |
| 7.3 | Các bệnh do Phế cầu (Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…) |
Prevenar 13 | Bỉ | ≥ 6 tuần và người lớn | 1.127.900 | CÒN | 1.128.900 | CÒN |
| 7.4 | Các bệnh do Phế cầu (Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…) |
Prevenar 20 | Bỉ | ≥ 6 tuần và người lớn | 1.451.600 | CÒN | 1.451.600 | CÒN |
| 7.5 | Các bệnh do Phế cầu (Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…) |
Vaxneuvance | Mỹ | ≥ 6 tuần và người lớn | 1.451.600 | CÒN | 1.451.600 | CÒN |
| 8.1 | Thủy đậu | Varilrix | Bỉ | Trẻ em, người lớn | 815.600 | CÒN | 815.600 | CÒN |
| 8.2 | Thủy đậu | Varivax | Mỹ | Trẻ em, người lớn | 967.405 | CÒN | 967.405 | CÒN |
| 8.3 | Thủy đậu | Barycela | Hàn Quốc | Từ 12 tháng đến 12 tuổi | TẠM HẾT | 807.600 | ||
| 9 | Sởi | MVVAC | Việt Nam | Trẻ em | TẠM HẾT | 351.600 | CÒN | |
| 10.1 | Sởi quai bị rubella | MMRII | Mỹ | Trẻ em, người lớn | 443.381 | CÒN | 268.856 | CÒN |
| 10.2 | Sởi quai bị rubella | Priorix | Bỉ | Trẻ em từ 9 tháng tuổi | TẠM HẾT | 321.600 | CÒN | |
| 11 | Viêm não Nhật Bản | Imojev | Thái Lan | Trẻ em, người lớn | 606.000 | CÒN | 746.818 | CÒN |
| 12 | Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gà ... | Gardasil 9 | Mỹ | 9-45 tuổi | 2.624.100 | CÒN | 2.624.100 | CÒN |
| 13.1 | Cúm | Influvac Tetra | Hà Lan | Trẻ em, người lớn | 315.600 | CÒN | 315.600 | CÒN |
| 13.2 | Cúm | Vaxigrip Tetra | Pháp | Trẻ em, người lớn | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 14.1 | Viêm gan A | Avaxim 80U | Pháp | Trẻ em | 487.928 | CÒN | 509.744 | CÒN |
| 14.2 | Viêm gan A | Havax | Việt Nam | Trẻ từ 2 tuổi đến dưới 18 tuổi | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 15 | Viêm gan AB | Twinrix | Bỉ | Trẻ từ 1 tuổi trở lên và người lớn | 562.522 | CÒN | 562.522 | CÒN |
| 16 | Viêm não mô cầu B | Bexsero | Ý | Trẻ em, người lớn | 1.581.526 | CÒN | 1.581.526 | CÒN |
| 17 | Viêm não mô cầu BC | VA Mengoc BC | Cu Ba | Trẻ em, người lớn | 226.992 | CÒN | 226.992 | CÒN |
| 18.1 | Viêm não mô cầu ACYW | Menactra | Mỹ | Trẻ em, người lớn | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 18.2 | Viêm não mô cầu ACYW | Menquadfi | Mỹ | Trẻ em, người lớn | 1.705.300 | CÒN | 1.705.300 | CÒN |
| 18.3 | Viêm não mô cầu ACYW | Nimenrix | Bỉ | Trẻ em, người lớn | TẠM HẾT | 1.468.050 | CÒN | |
| 19 | Vắc xin phòng uốn ván | TT | Việt Nam | Trẻ em, người lớn | 67.862 | CÒN | 67.862 | CÒN |
| 20 | Huyết thanh kháng uốn ván | SAT | Việt Nam | Trẻ em, người lớn | 86.452 | CÒN | 86.452 | CÒN |
| 21 | Sốt xuất huyết | Qdenga | Đức | Trẻ em, người lớn | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 22.1 | Vắc xin phòng dại | Verorab | Pháp | Trẻ em, người lớn | 335.900 | CÒN | 335.900 | CÒN |
| 22.2 | Vắc xin phòng dại | Speeda | Trung Quốc | Trẻ em, người lớn | 215.400 | CÒN | TẠM HẾT | |
| 22.3 | Vắc xin phòng dại | Abhayrab | Ấn độ | Trẻ em, người lớn | 243.015 | CÒN | 243.015 | CÒN |
| 23.1 | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | Gene-Hbvax 1ml | Việt Nam | ≥ 10 tuổi và người lớn | 132.240 | CÒN | 132.240 | CÒN |
| 23.2 | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | Gene-Hbvax 0.5 ml | Việt Nam | Trẻ em | TẠM HẾT | TẠM HẾT | ||
| 23.3 | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | Heberbiovac 0,5ml | Cuba | Trẻ em | TẠM HẾT | 107.565 | TẠM HẾT | |
| 23.4 | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | Heberbiovac 1ml | Cuba | ≥ 10 tuổi và người lớn | 131.505 | CÒN | TẠM HẾT | |
| 24 | Huyết thanh kháng Dại | IVACRIG | Việt Nam | Trẻ em, người lớn | 430.186 | CÒN | 430.186 | CÒN |
| 25 | Vắc xin Thương Hàn | Typhim Vi | Pháp | Trẻ ≥ 2 tuổi & Người lớn | 217.675 | CÒN | TẠM HẾT | |
| 26 | Vắc xin Tả | M-Orcvax | Việt Nam | Trẻ ≥ 2 tuổi & Người lớn | 118.985 | CÒN | TẠM HẾT | |
| 27 | Vắc xin phòng RSV | ABRYSVO | Bỉ | Phụ nữ có thai, người ≥ 60 tuổi | TẠM HẾT | 5.065.675 | CÒN | |
| 28 | Vắc xin phòng Zona thần kinh | SHINGRIX | Bỉ | Người lớn ≥ 50 tuổi | TẠM HẾT | 3.446.985 | CÒN |