Bảng giá dịch vụ tiêm vắc xin

Bảng giá Dịch vụ xét nghiệm nước sạchBảng giá Dịch vụ Kiểm nghiệm thực phẩmBảng giá vắc xin

BẢNG GIÁ TIÊM CHỦNG PHÒNG TIÊM DỊCH VỤ CDC BẮC NINH

(Báo giá áp dụng từ ngày 07/09/2026)

Đơn vị tính: đồng

Phòng tiêm làm việc theo giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần

Đơn giá vắc xin đã bao gồm công tiêm, công khám (trừ huyết thanh kháng dại - tính theo lọ)

Phòng tiêm cơ sở 1: Đường Thân Nhân Trung, phường Đa Mai. Hotline: 0917.909.226

Phòng tiêm cơ sở 2: Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường. Hotline: 0392.899.225

STT Phòng bệnh Tên vắc xin Xuất xứ Lứa tuổi Giá tại cơ sở 1 Ghi chú Giá tại cơ sở 2 Ghi chú
1 Lao  BCG  Việt Nam  Sơ sinh 120.900  CÒN  134.760  CÒN
2 Bạch hầu, uốn ván Td Việt Nam trẻ 7 tuổi    TẠM HẾT    TẠM HẾT
3.1 Bạch hầu, ho gà, uốn ván Boostrix Bỉ Từ 4 tuổi  649.600  CÒN 649.600   CÒN
3.2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván  Adacel Canada  4-64 tuổi    TẠM HẾT   TẠM HẾT
4 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt  TETRAXIM Pháp  Trẻ từ 2 tháng đến 13 tuổi 470.427  CÒN    TẠM HẾT
5.1 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và HIB (6in1)  Hexaxim Pháp  2-24 tháng  916.800  CÒN 968.250 CÒN
5.2 Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B và HIB (6in1)   Infanrix Hexa Bỉ  6 tuần-24 tháng 995.600  CÒN 995.600 CÒN
6.1 Tiêu chảy do Rotavirus  Rotarix Bỉ  6-24 tuần 744.219  CÒN 744.219  CÒN
6.2 Tiêu chảy do Rotavirus  Rotateq Mỹ  6 tuần- 32 tuần    TẠM HẾT  578.820 CÒN
7.1 Các bệnh do Phế cầu
(Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…)
 Synflorix Bỉ  6 tuần-5 tuổi 881.500  CÒN 881.500  CÒN
7.2 Các bệnh do Phế cầu
(Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…)
 Pneumovac Mỹ  Trẻ em, người lớn    TẠM HẾT 872.368  CÒN
7.3 Các bệnh do Phế cầu
(Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…)
  Prevenar 13 Bỉ  ≥ 6 tuần và người lớn  1.127.900  CÒN 1.128.900  CÒN
7.4 Các bệnh do Phế cầu
(Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…)
Prevenar 20 Bỉ ≥ 6 tuần và người lớn 1.451.600 CÒN 1.451.600 CÒN
7.5 Các bệnh do Phế cầu
(Phòng viêm phổi, viêm tai giữa, viêm màng não…)
Vaxneuvance Mỹ ≥ 6 tuần và người lớn 1.451.600 CÒN 1.451.600 CÒN
8.1 Thủy đậu  Varilrix Bỉ  Trẻ em, người lớn 815.600  CÒN 815.600  CÒN
8.2 Thủy đậu  Varivax Mỹ  Trẻ em, người lớn 967.405  CÒN 967.405  CÒN
8.3 Thủy đậu Barycela Hàn Quốc Từ 12 tháng đến 12 tuổi   TẠM HẾT 807.600  
9 Sởi  MVVAC Việt Nam  Trẻ em    TẠM HẾT 351.600  CÒN
10.1 Sởi quai bị rubella  MMRII Mỹ  Trẻ em, người lớn 443.381  CÒN 268.856  CÒN
10.2 Sởi quai bị rubella Priorix Bỉ Trẻ em từ 9 tháng tuổi   TẠM HẾT 321.600  CÒN
11 Viêm não Nhật Bản  Imojev Thái Lan  Trẻ em, người lớn  606.000  CÒN 746.818 CÒN
12 Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gà ...   Gardasil 9 Mỹ  9-45 tuổi 2.624.100   CÒN  2.624.100  CÒN
13.1 Cúm   Influvac Tetra Hà Lan  Trẻ em, người lớn  315.600 CÒN 315.600  CÒN
13.2 Cúm   Vaxigrip Tetra Pháp  Trẻ em, người lớn    TẠM HẾT    TẠM HẾT
14.1 Viêm gan A  Avaxim 80U Pháp  Trẻ em  487.928 CÒN 509.744  CÒN
14.2 Viêm gan A  Havax Việt Nam  Trẻ từ 2 tuổi đến dưới 18 tuổi    TẠM HẾT    TẠM HẾT
15 Viêm gan AB  Twinrix Bỉ  Trẻ từ 1 tuổi trở lên và người lớn 562.522  CÒN 562.522  CÒN
16 Viêm não mô cầu B  Bexsero Ý Trẻ em, người lớn 1.581.526 CÒN 1.581.526  CÒN
17 Viêm não mô cầu BC   VA Mengoc BC Cu Ba  Trẻ em, người lớn  226.992  CÒN  226.992  CÒN
18.1 Viêm não mô cầu ACYW  Menactra Mỹ  Trẻ em, người lớn   TẠM HẾT   TẠM HẾT
18.2 Viêm não mô cầu ACYW Menquadfi Mỹ Trẻ em, người lớn 1.705.300 CÒN 1.705.300 CÒN
18.3 Viêm não mô cầu ACYW Nimenrix Bỉ Trẻ em, người lớn   TẠM HẾT 1.468.050 CÒN
19 Vắc xin phòng uốn ván  TT Việt Nam  Trẻ em, người lớn 67.862 CÒN  67.862  CÒN
20 Huyết thanh kháng uốn ván  SAT Việt Nam  Trẻ em, người lớn  86.452 CÒN  86.452  CÒN
21 Sốt xuất huyết  Qdenga Đức  Trẻ em, người lớn   TẠM HẾT   TẠM HẾT
22.1 Vắc xin phòng dại  Verorab Pháp  Trẻ em, người lớn 335.900  CÒN 335.900  CÒN
22.2 Vắc xin phòng dại  Speeda Trung Quốc  Trẻ em, người lớn  215.400  CÒN    TẠM HẾT
22.3 Vắc xin phòng dại Abhayrab Ấn độ Trẻ em, người lớn 243.015 CÒN 243.015 CÒN
23.1 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp   Gene-Hbvax 1ml Việt Nam  ≥ 10 tuổi và người lớn 132.240  CÒN  132.240  CÒN
23.2 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp   Gene-Hbvax 0.5 ml Việt Nam  Trẻ em   TẠM HẾT    TẠM HẾT
23.3 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp   Heberbiovac 0,5ml Cuba  Trẻ em   TẠM HẾT 107.565   TẠM HẾT
23.4 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp   Heberbiovac 1ml Cuba  ≥ 10 tuổi và người lớn  131.505  CÒN    TẠM HẾT
24 Huyết thanh kháng Dại  IVACRIG Việt Nam  Trẻ em, người lớn  430.186 CÒN  430.186 CÒN
25 Vắc xin Thương Hàn   Typhim Vi Pháp  Trẻ ≥ 2 tuổi & Người lớn  217.675 CÒN    TẠM HẾT
26 Vắc xin Tả   M-Orcvax Việt Nam  Trẻ ≥ 2 tuổi & Người lớn 118.985  CÒN    TẠM HẾT
27 Vắc xin phòng RSV  ABRYSVO Bỉ Phụ nữ có thai, người ≥ 60 tuổi    TẠM HẾT 5.065.675 CÒN
28 Vắc xin phòng Zona thần kinh SHINGRIX Bỉ Người lớn ≥ 50 tuổi   TẠM HẾT 3.446.985 CÒN