THÔNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP

(Theo Thông tư 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của BTC)

I. Khám sức khỏe định kỳ   
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)đồng/người100.000 
2Nuôi cấy vi khuẩnđồng/xét nghiệm112.000 
3Anti HAV (IgG)đồng/xét nghiệm80.000 
4Anti HEV (IgM)đồng/xét nghiệm80.000 
5Xét nghiệm tìm BKđồng/xét nghiệm15.000 
II. Khám và phát hiện bệnh nghề nghiệp   
1. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc benzen)
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu niêm mạc và hệ tạo máuđồng/người120.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
7XN thời gian máu chảyđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8XN thời gian máu đôngđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9Albumin niệuđồng/mẫu26.000 
10Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
11Nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
12Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ)đồng/mẫu91.000 
 Tổng cộngđồng/mẫu450.100 
2. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc Toluen)
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máuđồng/người120.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5XN thời gian máu chảyđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6XN thời gian máu đôngđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7Albumin niệuđồng/mẫu26.000 
8Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9Nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
10Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểuđồng/mẫu70.000 
 Tổng cộng 359.100 
3. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc Xylen
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máuđồng/người120.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5XN thời gian máu chảyđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6XN thời gian máu đôngđồng/mẫu12.500Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7Albumin niệuđồng/mẫu26.000 
8Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
9Nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
10Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểuđồng/mẫu287.000 
 Tổng cộng 646.100 
4. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống bạch huyếtđồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Huyết đồđồng/mẫu68.700 Thầu phụ
 Tổng cộng 220.700 
5. Điếc nghề nghiệp do tiếng ồn
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa Tai Mũi Họngđồng/người20.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Đo thính lực hoàn chỉnhđồng/mẫu42.000 
5Đo thính lực sơ bộđồng/mẫu28.000 
 Tổng cộng 162.000 
6.    Bệnh Bụi phổi silic nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoànđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Chụp X quang bụi phổiđồng/mẫu35.000 
5Đo chức năng hô hấpđồng/mẫu106.000 
 Tổng cộng 253.000 
7. Bệnh bụi phổi Amiăng nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoànđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Chụp X quang bụi phổiđồng/mẫu35.000 
5Đo chức năng hô hấpđồng/mẫu106.000 
 Tổng cộng 253.000 
8.   Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, TMHđồng/người60.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Đo chức năng hô hấpđồng/mẫu106.000 
5Thử nghiệm lẩy da (Prick test)đồng/mẫu15.000 
6Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
 Tổng cộng 345.000 
9.  Bệnh Bụi phổi Than nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoànđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Chụp X quang bụi phổiđồng/mẫu35.000 
5Đo chức năng hô hấpđồng/mẫu106.000 
 Tổng cộng 253.000 
10. Bệnh viêm phế quản mãn tính nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoànđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Đo chức năng hô hấpđồng/mẫu106.000 
 Tổng cộng 218.000 
11.  Bệnh hen phế quản nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoànđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Đo chức năng hô hấp trước ca làm việcđồng/mẫu106.000 
5Đo chức năng hô hấp sau ca làm việcđồng/mẫu106.000 
 Tổng cộng 324.000 
12. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì vô cơ)
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máuđồng/người160.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềmđồng/mẫu18.000 
6Máu: Hbđồng/mẫu26.000 
7Xét nghiệm nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
8Xác định detta ALA niệu:đồng/mẫu56.000 
9Định lượng chì máuđồng/mẫu73.000 
10Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
 Tổng cộng 521.100 
13.  Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì hữu cơ)
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máuđồng/người160.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềmđồng/mẫu18.000 
6Máu: Hbđồng/mẫu26.000 
7Xét nghiệm nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
8Định lượng chì niệuđồng/mẫu73.000 
9Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
 Tổng cộng 465.100 
14. Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, dađồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Albumin niệuđồng/mẫu26.000 
5Nước tiểu 10 thông sốđồng/mẫu21.000 
6Trụ niệuđồng/mẫu3.100Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
7Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
8Định lượng men cholinesterazađồng/mẫu56.000 
 Tổng cộng 350.100 
15.  Bệnh nhiễm độc Nicôtin nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấpđồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểuđồng/mẫu254.000 
 Tổng cộng 498.000 
16.  Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do Crôm
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp:đồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa da, TMHđồng/người40.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tes áp bì (patch test ):đồng/mẫu15.000 
 Tổng cộng 127.000 
17.  Bệnh nốt dầu nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa da liễu:đồng/người20.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tes lẩy da (prick test )đồng/mẫu15.000 
5Đo pH dađồng/mẫu26.000 
 Tổng cộng 133.000 
18. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám tổ chức da, niêm mạc, hệ thống móng chân, móng tayđồng/mẫu40.000 
4Đo pH da (cẳng tay, mu tay, gan bàn tay)đồng/mẫu78.000 
 Tổng cộng 190.000 
19.  Bệnh lao nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da, Tiết niệu, xương khớpđồng/người120.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Chụp Xquang tim phổiđồng/mẫu42.000 
5Phản ứng Mantouxđồng/mẫu11.800Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
6Xét nghiệm tìm BKđồng/mẫu15.000 
7Máu lắng (bằng máy tự động)đồng/mẫu30.000 
 Tổng cộng 290.800 
20.  Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạcđồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Siêu âm gan mậtđồng/mẫu35.000 
5Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
6Máu: Xét nghiệm HbSAgđồng/mẫu52.000 
7Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPTđồng/mẫu42.800 Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8Nước tiểu: Albumin.đồng/mẫu26.000 
9Nước tiểu:  sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mậtđồng/mẫu50.000 
 Tổng cộng 449.800 
21.  Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạcđồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Siêu âm gan mậtđồng/mẫu35.000 
5Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
6Máu: anti HCVđồng/mẫu70.000 
7Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPTđồng/mẫu42.800Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019
8Nước tiểu: Albumin.đồng/mẫu26.000 
9Nước tiểu:  sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mậtđồng/mẫu50.000 
 Tổng cộng 467.800 
22. Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi do trong nhề nghiệp:
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa: Da liễu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn,đồng/người80.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngđồng/mẫu92.000 
5An ti – HIV (nhanh)đồng/mẫu52.000 
 Tổng cộng 296.000 
23. Bệnh sạm da nghề nghiệp
TTMục khámĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
2Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệpđồng/người36.000 
3Khám chuyên khoa: Da niêm mạcđồng/người20.000 20.000đ/người/ một chuyên khoa
4Đo liều sinh họcđồng/mẫu18.000 
 Tổng cộng 110.000 
III. Dịch vụ quan trắc môi trường lao động
TTYếu tố quan trắcĐơn vị tínhGiá tiềnGhi chú
1Vi khí hậu (Nhiệt độ, Âm độ, Vận tốc gió)đồng/mẫu56.000 
2Ánh sángđồng/mẫu18.000 
3Ồn chungđồng/mẫu35.000 
4Ồn phân tích theo dải tầnđồng/mẫu84.000 
5Bụiđồng/mẫu  
 Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)đồng/mẫu91.000 
 Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)đồng/mẫu140.000 
6Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ   
 CO2đồng/mẫu140.000 
 COđồng/mẫu140.000 
 SO2đồng/mẫu140.000 
 NO2đồng/mẫu140.000 
7Hơi axit   
 HClđồng/mẫu140.000 
8Hơi hợp chất hữu cơ   
 Styrenđồng/mẫu350.000 
 Butadienđồng/mẫu350.000 
 Vinyl Cloruađồng/mẫu350.000 
 Benzenđồng/mẫu350.000 
 Toluenđồng/mẫu350.000 
 Xylenđồng/mẫu350.000 
 Propylenđồng/mẫu350.000 
9Phân tích hàm lượng kim loại trong không khí   
 Thiếc (Sn)đồng/mẫu140.000 
  Kẽm (Zn)đồng/mẫu140.000 
11Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWASđồng/mẫu70.000 
12Đo kích thước Ecgonomics cơ bản trong vị trí lao độngđồng/mẫu18.000 
IV. Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt – nước thải)
STTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
IChỉ tiêu nhóm A 
1Mùi, vịđồng/mẫu14.000 
2Độ mầuđồng/mẫu70.000 
3Độ đụcđồng/mẫu70.000 
4pHđồng/mẫu56.000 
5Chỉ số Pecmanganatđồng/mẫu84.000 
6Hàm lượng sắt tổng sốđồng/mẫu105.000 
7Độ cứng toàn phầnđồng/mẫu80.000 
8Hàm lượng cloruađồng/mẫu70.000 
9Hàm lượng Nitritđồng/mẫu100.000 
10Hàm lượng Nitratđồng/mẫu140.000 
11Hàm lượng sulfatđồng/mẫu90.000 
12Hàm lượng Manganđồng/mẫu105.000 
13Hàm lượng clo dưđồng/mẫu70.000 
14XN Tổng số Coliform phương pháp nhiều ống (MPN)đồng/mẫu112.000 
15Fecak Coliform phương pháp nhiều ống (MPN)đồng/mẫu112.000 
 Cộng chỉ tiêu A 1.278.000 
IIChỉ tiêu nhóm B (Thực hiện 6 tháng một lần vào tháng 6 và tháng 12)ĐVTĐơn giá 
1Hàm lượng Asenđồng/mẫu126.000 
2Hàm lượng Amoni, tính theo NHđồng/mẫu98.000 
3Hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS)đồng/mẫu104.000 
4Floruađồng/mẫu200.000 
5Hàm lượng nhômđồng/mẫu126.000 
6Hàm lượng chìđồng/mẫu126.000 
7Hàm lượng Nitriđồng/mẫu126.000 
8Hàm lượng thủy ngânđồng/mẫu126.000 
 Cộng chỉ tiêu B 1.032.000 
IIIChỉ tiêu nhóm C (Thực hiện vào tháng 12)ĐVTĐơn giá 
1Hàm lượng Antimonđồng/mẫu126.000 
2Hàm lượng cadiminđồng/mẫu126.000 
3Hàm lượng Crom tổng sốđồng/mẫu126.000 
4Hàm lượng đồng tổng sốđồng/mẫu126.000 
5Hàm lượng Niken tổng sốđồng/mẫu126.000 
6Hàm lượng Kẽmđồng/mẫu126.000 
7Hàm lượng Molibdenđồng/mẫu126.000 
8Hàm lượng Selenđồng/mẫu126.000 
9Hàm lượng Bariđồng/mẫu126.000 
10Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricđồng/mẫu126.000 
11Alachlorđồng/mẫu850.000 
12Aldicarbđồng/mẫu850.000 
13Aldrin/Dieldrinđồng/mẫu850.000 
14Atrazineđồng/mẫu850.000 
15Bentazoneđồng/mẫu850.000 
16Carbofuranđồng/mẫu850.000 
17Clodaneđồng/mẫu850.000 
18Clorotoluronđồng/mẫu850.000 
191,2 – Dibromo – 3 Cloropropanđồng/mẫu850.000 
201,2 –  Dicloropropanđồng/mẫu850.000 
211,3 –  Dichloropropenđồng/mẫu850.000 
22Heptaclo và heptacloepoxitđồng/mẫu850.000 
23Isoproturonđồng/mẫu850.000 
24MCPAđồng/mẫu850.000 
25Methachlorđồng/mẫu850.000 
26Molinateđồng/mẫu850.000 
27Pentaclorophenolđồng/mẫu850.000 
28Permethrinđồng/mẫu850.000 
29Propanilđồng/mẫu850.000 
30Simazineđồng/mẫu850.000 
31Trifuralinđồng/mẫu850.000 
322,4 DBđồng/mẫu850.000 
33Bromatđồng/mẫu280.000 
34Cloritđồng/mẫu280.000 
 Cộng chỉ tiêu C 20.520.000 
 Tổng cộng (A+B+C) 22.830.000 

 


Chia sẻ qua

Đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào

Gửi đánh giá