(Theo Thông tư 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của BTC)
| I. Khám sức khỏe định kỳ | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | đồng/người | 100.000 | |
| 2 | Nuôi cấy vi khuẩn | đồng/xét nghiệm | 112.000 | |
| 3 | Anti HAV (IgG) | đồng/xét nghiệm | 80.000 | |
| 4 | Anti HEV (IgM) | đồng/xét nghiệm | 80.000 | |
| 5 | Xét nghiệm tìm BK | đồng/xét nghiệm | 15.000 | |
| II. Khám và phát hiện bệnh nghề nghiệp | ||||
| 1. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc benzen) | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu niêm mạc và hệ tạo máu | đồng/người | 120.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 7 | XN thời gian máu chảy | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 8 | XN thời gian máu đông | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 9 | Albumin niệu | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 10 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 11 | Nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 12 | Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ) | đồng/mẫu | 91.000 | |
| Tổng cộng | đồng/mẫu | 450.100 | ||
| 2. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng (Tiếp xúc Toluen) | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máu | đồng/người | 120.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | XN thời gian máu chảy | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 6 | XN thời gian máu đông | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 7 | Albumin niệu | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 8 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 9 | Nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 10 | Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu | đồng/mẫu | 70.000 | |
| Tổng cộng | 359.100 | |||
| 3. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp Tiếp xúc Xylen | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, tiết niệu, da liễu, niêm mạc và hệ tạo máu | đồng/người | 120.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | XN thời gian máu chảy | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 6 | XN thời gian máu đông | đồng/mẫu | 12.500 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 7 | Albumin niệu | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 8 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 9 | Nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 10 | Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu | đồng/mẫu | 287.000 | |
| Tổng cộng | 646.100 | |||
| 4. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống bạch huyết | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Huyết đồ | đồng/mẫu | 68.700 | Thầu phụ |
| Tổng cộng | 220.700 | |||
| 5. Điếc nghề nghiệp do tiếng ồn | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng | đồng/người | 20.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Đo thính lực hoàn chỉnh | đồng/mẫu | 42.000 | |
| 5 | Đo thính lực sơ bộ | đồng/mẫu | 28.000 | |
| Tổng cộng | 162.000 | |||
| 6. Bệnh Bụi phổi silic nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Chụp X quang bụi phổi | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 5 | Đo chức năng hô hấp | đồng/mẫu | 106.000 | |
| Tổng cộng | 253.000 | |||
| 7. Bệnh bụi phổi Amiăng nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Chụp X quang bụi phổi | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 5 | Đo chức năng hô hấp | đồng/mẫu | 106.000 | |
| Tổng cộng | 253.000 | |||
| 8. Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn, TMH | đồng/người | 60.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Đo chức năng hô hấp | đồng/mẫu | 106.000 | |
| 5 | Thử nghiệm lẩy da (Prick test) | đồng/mẫu | 15.000 | |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| Tổng cộng | 345.000 | |||
| 9. Bệnh Bụi phổi Than nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Chụp X quang bụi phổi | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 5 | Đo chức năng hô hấp | đồng/mẫu | 106.000 | |
| Tổng cộng | 253.000 | |||
| 10. Bệnh viêm phế quản mãn tính nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Đo chức năng hô hấp | đồng/mẫu | 106.000 | |
| Tổng cộng | 218.000 | |||
| 11. Bệnh hen phế quản nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa hô hấp, tuần hoàn | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Đo chức năng hô hấp trước ca làm việc | đồng/mẫu | 106.000 | |
| 5 | Đo chức năng hô hấp sau ca làm việc | đồng/mẫu | 106.000 | |
| Tổng cộng | 324.000 | |||
| 12. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì vô cơ) | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máu | đồng/người | 160.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềm | đồng/mẫu | 18.000 | |
| 6 | Máu: Hb | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 7 | Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 8 | Xác định detta ALA niệu: | đồng/mẫu | 56.000 | |
| 9 | Định lượng chì máu | đồng/mẫu | 73.000 | |
| 10 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| Tổng cộng | 521.100 | |||
| 13. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp (Chì hữu cơ) | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, TMH, xương khớp, da-niêm mạc, hệ tạo máu | đồng/người | 160.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | Máu: Hồng cầu hạt ưa kiềm | đồng/mẫu | 18.000 | |
| 6 | Máu: Hb | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 7 | Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 8 | Định lượng chì niệu | đồng/mẫu | 73.000 | |
| 9 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| Tổng cộng | 465.100 | |||
| 14. Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Albumin niệu | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 5 | Nước tiểu 10 thông số | đồng/mẫu | 21.000 | |
| 6 | Trụ niệu | đồng/mẫu | 3.100 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 7 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 8 | Định lượng men cholinesteraza | đồng/mẫu | 56.000 | |
| Tổng cộng | 350.100 | |||
| 15. Bệnh nhiễm độc Nicôtin nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu | đồng/mẫu | 254.000 | |
| Tổng cộng | 498.000 | |||
| 16. Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do Crôm | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp: | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa da, TMH | đồng/người | 40.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tes áp bì (patch test ): | đồng/mẫu | 15.000 | |
| Tổng cộng | 127.000 | |||
| 17. Bệnh nốt dầu nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa da liễu: | đồng/người | 20.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tes lẩy da (prick test ) | đồng/mẫu | 15.000 | |
| 5 | Đo pH da | đồng/mẫu | 26.000 | |
| Tổng cộng | 133.000 | |||
| 18. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám tổ chức da, niêm mạc, hệ thống móng chân, móng tay | đồng/mẫu | 40.000 | |
| 4 | Đo pH da (cẳng tay, mu tay, gan bàn tay) | đồng/mẫu | 78.000 | |
| Tổng cộng | 190.000 | |||
| 19. Bệnh lao nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da, Tiết niệu, xương khớp | đồng/người | 120.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Chụp Xquang tim phổi | đồng/mẫu | 42.000 | |
| 5 | Phản ứng Mantoux | đồng/mẫu | 11.800 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 6 | Xét nghiệm tìm BK | đồng/mẫu | 15.000 | |
| 7 | Máu lắng (bằng máy tự động) | đồng/mẫu | 30.000 | |
| Tổng cộng | 290.800 | |||
| 20. Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạc | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Siêu âm gan mật | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 6 | Máu: Xét nghiệm HbSAg | đồng/mẫu | 52.000 | |
| 7 | Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPT | đồng/mẫu | 42.800 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 8 | Nước tiểu: Albumin. | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 9 | Nước tiểu: sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mật | đồng/mẫu | 50.000 | |
| Tổng cộng | 449.800 | |||
| 21. Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da-niêm mạc | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Siêu âm gan mật | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 6 | Máu: anti HCV | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 7 | Máu: Xét nghiệm SGOT, SGPT | đồng/mẫu | 42.800 | Theo NQ170/2019/NQ-HĐND ngày 17/04/2019 |
| 8 | Nước tiểu: Albumin. | đồng/mẫu | 26.000 | |
| 9 | Nước tiểu: sắc tố mật (Bilirubin TT), muối mật | đồng/mẫu | 50.000 | |
| Tổng cộng | 467.800 | |||
| 22. Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi do trong nhề nghiệp: | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa: Da liễu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, | đồng/người | 80.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | đồng/mẫu | 92.000 | |
| 5 | An ti – HIV (nhanh) | đồng/mẫu | 52.000 | |
| Tổng cộng | 296.000 | |||
| 23. Bệnh sạm da nghề nghiệp | ||||
| TT | Mục khám | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 2 | Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp | đồng/người | 36.000 | |
| 3 | Khám chuyên khoa: Da niêm mạc | đồng/người | 20.000 | 20.000đ/người/ một chuyên khoa |
| 4 | Đo liều sinh học | đồng/mẫu | 18.000 | |
| Tổng cộng | 110.000 | |||
| III. Dịch vụ quan trắc môi trường lao động | ||||
| TT | Yếu tố quan trắc | Đơn vị tính | Giá tiền | Ghi chú |
| 1 | Vi khí hậu (Nhiệt độ, Âm độ, Vận tốc gió) | đồng/mẫu | 56.000 | |
| 2 | Ánh sáng | đồng/mẫu | 18.000 | |
| 3 | Ồn chung | đồng/mẫu | 35.000 | |
| 4 | Ồn phân tích theo dải tần | đồng/mẫu | 84.000 | |
| 5 | Bụi | đồng/mẫu | ||
| Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm) | đồng/mẫu | 91.000 | ||
| Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm) | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| 6 | Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ | |||
| CO2 | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| CO | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| SO2 | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| NO2 | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| 7 | Hơi axit | |||
| HCl | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| 8 | Hơi hợp chất hữu cơ | |||
| Styren | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Butadien | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Vinyl Clorua | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Benzen | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Toluen | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Xylen | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| Propylen | đồng/mẫu | 350.000 | ||
| 9 | Phân tích hàm lượng kim loại trong không khí | |||
| Thiếc (Sn) | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| Kẽm (Zn) | đồng/mẫu | 140.000 | ||
| 11 | Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 12 | Đo kích thước Ecgonomics cơ bản trong vị trí lao động | đồng/mẫu | 18.000 | |
| IV. Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt – nước thải) | ||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| I | Chỉ tiêu nhóm A | |||
| 1 | Mùi, vị | đồng/mẫu | 14.000 | |
| 2 | Độ mầu | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 3 | Độ đục | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 4 | pH | đồng/mẫu | 56.000 | |
| 5 | Chỉ số Pecmanganat | đồng/mẫu | 84.000 | |
| 6 | Hàm lượng sắt tổng số | đồng/mẫu | 105.000 | |
| 7 | Độ cứng toàn phần | đồng/mẫu | 80.000 | |
| 8 | Hàm lượng clorua | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 9 | Hàm lượng Nitrit | đồng/mẫu | 100.000 | |
| 10 | Hàm lượng Nitrat | đồng/mẫu | 140.000 | |
| 11 | Hàm lượng sulfat | đồng/mẫu | 90.000 | |
| 12 | Hàm lượng Mangan | đồng/mẫu | 105.000 | |
| 13 | Hàm lượng clo dư | đồng/mẫu | 70.000 | |
| 14 | XN Tổng số Coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | đồng/mẫu | 112.000 | |
| 15 | Fecak Coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | đồng/mẫu | 112.000 | |
| Cộng chỉ tiêu A | 1.278.000 | |||
| II | Chỉ tiêu nhóm B (Thực hiện 6 tháng một lần vào tháng 6 và tháng 12) | ĐVT | Đơn giá | |
| 1 | Hàm lượng Asen | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 2 | Hàm lượng Amoni, tính theo NH | đồng/mẫu | 98.000 | |
| 3 | Hàm lượng tổng chất rắn hòa tan (TDS) | đồng/mẫu | 104.000 | |
| 4 | Florua | đồng/mẫu | 200.000 | |
| 5 | Hàm lượng nhôm | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 6 | Hàm lượng chì | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 7 | Hàm lượng Nitri | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 8 | Hàm lượng thủy ngân | đồng/mẫu | 126.000 | |
| Cộng chỉ tiêu B | 1.032.000 | |||
| III | Chỉ tiêu nhóm C (Thực hiện vào tháng 12) | ĐVT | Đơn giá | |
| 1 | Hàm lượng Antimon | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 2 | Hàm lượng cadimin | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 3 | Hàm lượng Crom tổng số | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 4 | Hàm lượng đồng tổng số | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 5 | Hàm lượng Niken tổng số | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 6 | Hàm lượng Kẽm | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 7 | Hàm lượng Molibden | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 8 | Hàm lượng Selen | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 9 | Hàm lượng Bari | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 10 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric | đồng/mẫu | 126.000 | |
| 11 | Alachlor | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 12 | Aldicarb | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 13 | Aldrin/Dieldrin | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 14 | Atrazine | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 15 | Bentazone | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 16 | Carbofuran | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 17 | Clodane | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 18 | Clorotoluron | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 19 | 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 20 | 1,2 – Dicloropropan | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 21 | 1,3 – Dichloropropen | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 22 | Heptaclo và heptacloepoxit | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 23 | Isoproturon | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 24 | MCPA | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 25 | Methachlor | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 26 | Molinate | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 27 | Pentaclorophenol | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 28 | Permethrin | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 29 | Propanil | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 30 | Simazine | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 31 | Trifuralin | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 32 | 2,4 DB | đồng/mẫu | 850.000 | |
| 33 | Bromat | đồng/mẫu | 280.000 | |
| 34 | Clorit | đồng/mẫu | 280.000 | |
| Cộng chỉ tiêu C | 20.520.000 | |||
| Tổng cộng (A+B+C) | 22.830.000 | |||







Hiện chưa có đánh giá nào