Bảng giá dịch vụ xét nghiệm nước sạch, nước tinh khiết

THÔNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM NƯỚC SẠCH THEO QCVN 01-2018

(Căn cứ Quyết định số 146/QĐ-TTKSBT2 ngày 18/9/2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh về việc phê duyệt phương án giá dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm)

Ghi chú:

  • Các chỉ tiêu đánh dấu (*) được thực hiện tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật.
  • Các chỉ tiêu đánh dấu (**) là các chỉ tiêu được gửi đi cơ sở khác thực hiện.
  • Thông báo này áp dụng từ ngày 16/10/2026 cho đến khi có thông báo mới.

 

STT

 

Chỉ tiêu phân tích

Giá bán

(Đồng)

 

Ghi chú

1.

Coliform*

182.000

 

2.

E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt*

182.000

 

3.

Arsenic (As) *

150.000

 

4.

Clo dư tự do*

70.000

 

5.

Độ đục*

70.000

 

6.

Màu sắc*

70.000

 

7.

Mùi, vị*

14.000

 

8.

pH*

56.000

 

9.

Chỉ số pecmanganat*

84.000

 

10.

Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) *

98.000

 

11.

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) *

 

136.000

 

12.

Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) *

182.000

 

13.

Antimon (Sb) *

130.000

 

14.

Bari (Bs) *

130.000

 

15.

Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) *

280.000

 

16.

Cadmi (Cd) *

130.000

 

17.

Chì (Plumbum) (Pb) *

130.000

 

18.

Chloride (Cl-)(***)*

70.000

 

19.

Chromi (Cr) *

130.000

 

20.

Đồng (Cuprum) (Cu) *

130.000

 

21.

Độ cứng, tính theo CaCO3*

80.000

 

22.

Fluor (F) *

200.000

 

23.

Kẽm (Zincum) (Zn) *

130.000

 

24.

Mangan (Mn) *

130.000

 

25.

Natri (Na) *

130.000

 

26.

Nhôm (Aluminium) (Al) *

130.000

 

27.

Nickel (Ni) *

130.000

 

28.

Nitrat (NO3- tính theo N) *

140.000

 

29.

Nitrit (NO2- tính theo N) *

100.000

 

30.

Sắt (Ferrum) (Fe) *

130.000

 

31.

Seleni (Se) *

130.000

 

32.

Sulfate*

90.000

 

33.

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) *

180.000

 

34.

Tổng chất rắn hòa tan (TDS) *

104.000

 

35.

Bromat*

280.000

 

36.

Xylen*

325.000

 

37.

Propanil Uq/L*

325.000

 

38.

Sulfur**

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.383.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ nhận thực hiện combo 22 chỉ tiêu

39.

Xyanua (CN) **

40.

Formaldehyde**

41.

Monochloramine**

42.

Etylbenzen**

43.

Styren**

44.

Toluen**

45.

Bromodichloromethane**

46.

Bromoform**

47.

Chloroform**

48.

Dibromochloromethane**

49.

MCPA**

50.

Carbofuran**

51.

Chlorpyrifos**

52.

Cyanazine**

53.

Hydroxyatrazine**

54.

DDT và các dẫn xuất**

55.

Permethrin Mg/t**

56.

Trichloroaxetonitril**

57.

Monochloroacetic acid**

58.

Benzen**

 

59.

Pentachlorophenol/Phenol và dẫn xuất của

Phenol**

GIÁ BÁN DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM NƯỚC TINH KHIẾT

 

STT

 

Tên dịch vụ

Giá bán

(Đồng)

 

Ghi chú

1.

Coliform trong nước (Phương pháp màng lọc) *

110.000

 

2.

E.coli trong nước (Phương pháp màng lọc) *

110.000

 

 

3.

P.aeruginosa trong nước (Phương pháp màng

lọc) *

 

 

110.000

 

 

4.

Liên cầu phân trong nước (Phương pháp màng

lọc*

 

 

110.000

 

 

5.

Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit trong nước

(Phương pháp màng lọc) *

 

110.000

 

6.

Asen trong nước tinh khiết*

130.000

 

7.

Cadimi trong nước tinh khiết*

130.000

 

8.

Crom trong nước tinh khiết*

130.000

 

9.

Đồng trong nước tinh khiết*

130.000

 

10.

Fluorid trong nước tinh khiết*

150.000

 

11.

Chì trong nước tinh khiết*

130.000

 

12.

Mangan trong nước tinh khiết*

130.000

 

13.

Thủy ngân trong nước tinh khiết*

130.000

 

14.

Niken trong nước tinh khiết*

130.000

 

15.

Nitrat trong nước tinh khiết*

130.000

 

16.

Nitrit trong nước tinh khiết*

130.000

 

17.

Bari trong nước tinh khiết*

130.000

 

18.

Molybden trong nước tinh khiết*

130.000

 

19.

Stibi (Antimon) trong nước tinh khiết*

130.000

 

20.

Bor trong nước tinh khiết*

130.000

 

21.

Bromat trong nước tinh khiết*

150.000

 

22.

Clor trong nước tinh khiết*

85.000

 

23.

Clorat trong nước tinh khiết*

150.000

 

24.

Clorit trong nước tinh khiết*

150.000

 

25.

Cyanid trong nước tinh khiết**

125.000

 

26.

Selen trong nước tinh khiết*

130.000