Tư vấn khám sức khỏe: 0945 745 050
Tư vấn khám bệnh nghề nghiệp: 0902 134 504
Tiêm chủng dịch vụ: 0392 899 225
Quan trắc môi trường lao động: 0902 134 504
Kiểm nghiệm thực phẩm: 0974 171 079/ 0986 014 744
Kiểm nghiệm nước: 0974 171 079/ 0986 014 744
Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm: 0962 983 782 / 0986 014 744
Báo cáo dịch bệnh: 0222 2200 168
Tư vấn dinh dưỡng: 0389 620 223
(Căn cứ Quyết định số 146/QĐ-TTKSBT2 ngày 18/9/2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh về việc phê duyệt phương án giá dịch vụ kiểm nghiệm thực phẩm)
Ghi chú:
|
STT |
Chỉ tiêu phân tích |
Giá bán (Đồng) |
Ghi chú |
|
1. |
Coliform* |
182.000 |
|
|
2. |
E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt* |
182.000 |
|
|
3. |
Arsenic (As) * |
150.000 |
|
|
4. |
Clo dư tự do* |
70.000 |
|
|
5. |
Độ đục* |
70.000 |
|
|
6. |
Màu sắc* |
70.000 |
|
|
7. |
Mùi, vị* |
14.000 |
|
|
8. |
pH* |
56.000 |
|
|
9. |
Chỉ số pecmanganat* |
84.000 |
|
|
10. |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) * |
98.000 |
|
|
11. |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) * |
136.000 |
|
|
12. |
Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) * |
182.000 |
|
|
13. |
Antimon (Sb) * |
130.000 |
|
|
14. |
Bari (Bs) * |
130.000 |
|
|
15. |
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) * |
280.000 |
|
|
16. |
Cadmi (Cd) * |
130.000 |
|
|
17. |
Chì (Plumbum) (Pb) * |
130.000 |
|
|
18. |
Chloride (Cl-)(***)* |
70.000 |
|
|
19. |
Chromi (Cr) * |
130.000 |
|
|
20. |
Đồng (Cuprum) (Cu) * |
130.000 |
|
|
21. |
Độ cứng, tính theo CaCO3* |
80.000 |
|
|
22. |
Fluor (F) * |
200.000 |
|
|
23. |
Kẽm (Zincum) (Zn) * |
130.000 |
|
|
24. |
Mangan (Mn) * |
130.000 |
|
|
25. |
Natri (Na) * |
130.000 |
|
|
26. |
Nhôm (Aluminium) (Al) * |
130.000 |
|
|
27. |
Nickel (Ni) * |
130.000 |
|
|
28. |
Nitrat (NO3- tính theo N) * |
140.000 |
|
|
29. |
Nitrit (NO2- tính theo N) * |
100.000 |
|
|
30. |
Sắt (Ferrum) (Fe) * |
130.000 |
|
|
31. |
Seleni (Se) * |
130.000 |
|
|
32. |
Sulfate* |
90.000 |
|
|
33. |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) * |
180.000 |
|
|
34. |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) * |
104.000 |
|
|
35. |
Bromat* |
280.000 |
|
|
36. |
Xylen* |
325.000 |
|
|
37. |
Propanil Uq/L* |
325.000 |
|
|
38. |
Sulfur** |
6.383.000 |
Chỉ nhận thực hiện combo 22 chỉ tiêu |
|
39. |
Xyanua (CN) ** |
||
|
40. |
Formaldehyde** |
||
|
41. |
Monochloramine** |
||
|
42. |
Etylbenzen** |
||
|
43. |
Styren** |
||
|
44. |
Toluen** |
||
|
45. |
Bromodichloromethane** |
||
|
46. |
Bromoform** |
||
|
47. |
Chloroform** |
||
|
48. |
Dibromochloromethane** |
||
|
49. |
MCPA** |
||
|
50. |
Carbofuran** |
||
|
51. |
Chlorpyrifos** |
||
|
52. |
Cyanazine** |
||
|
53. |
Hydroxyatrazine** |
||
|
54. |
DDT và các dẫn xuất** |
||
|
55. |
Permethrin Mg/t** |
||
|
56. |
Trichloroaxetonitril** |
||
|
57. |
Monochloroacetic acid** |
||
|
58. |
Benzen** |
||
|
59. |
Pentachlorophenol/Phenol và dẫn xuất của Phenol** |
|
STT |
Tên dịch vụ |
Giá bán (Đồng) |
Ghi chú |
|
1. |
Coliform trong nước (Phương pháp màng lọc) * |
110.000 |
|
|
2. |
E.coli trong nước (Phương pháp màng lọc) * |
110.000 |
|
|
3. |
P.aeruginosa trong nước (Phương pháp màng lọc) * |
110.000 |
|
|
4. |
Liên cầu phân trong nước (Phương pháp màng lọc* |
110.000 |
|
|
5. |
Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit trong nước (Phương pháp màng lọc) * |
110.000 |
|
|
6. |
Asen trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
7. |
Cadimi trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
8. |
Crom trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
9. |
Đồng trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
10. |
Fluorid trong nước tinh khiết* |
150.000 |
|
|
11. |
Chì trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
12. |
Mangan trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
13. |
Thủy ngân trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
14. |
Niken trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
15. |
Nitrat trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
16. |
Nitrit trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
17. |
Bari trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
18. |
Molybden trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
19. |
Stibi (Antimon) trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
20. |
Bor trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|
|
21. |
Bromat trong nước tinh khiết* |
150.000 |
|
|
22. |
Clor trong nước tinh khiết* |
85.000 |
|
|
23. |
Clorat trong nước tinh khiết* |
150.000 |
|
|
24. |
Clorit trong nước tinh khiết* |
150.000 |
|
|
25. |
Cyanid trong nước tinh khiết** |
125.000 |
|
|
26. |
Selen trong nước tinh khiết* |
130.000 |
|